rh positive

rh positive

A nurse labels a blood bag as Rh positive.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhóm máu Rh dương: "rh positive" nhóm máu chứa yếu tố Rh (kháng nguyên Rh) trên bề mặt hồng cầu. Khoảng 85% dân số thế giới thuộc nhóm máu này.
  2. Tính từ:

    • Thuộc nhóm máu Rh dương: Dùng để mô tả một người hoặc một mẫu máu yếu tố Rh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She is rh positive, so she can receive blood from both rh positive and rh negative donors. ( ấy thuộc nhóm máu Rh dương, vậy ấy có thể nhận máu từ cả người hiến Rh dương Rh âm.)
  • Tính từ:

    • The patient's blood test shows that she is rh positive. (Xét nghiệm máu của bệnh nhân cho thấy ấy nhóm máu Rh dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be rh positive": thuộc nhóm máu Rh dương.

    • If the mother is rh negative and the father is rh positive, the baby may be at risk for hemolytic disease. (Nếu mẹ nhóm máu Rh âm cha nhóm máu Rh dương, em bé có thể nguy mắc bệnh tan máu.)
  • "rh positive blood": máu Rh dương.

    • Hospitals always need a steady supply of rh positive blood for emergencies. (Bệnh viện luôn cần nguồn cung cấp máu Rh dương ổn định cho các trường hợp khẩn cấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Rh factor (n): yếu tố Rh, một loại protein trên bề mặt hồng cầu.

    • The Rh factor is inherited from your parents. (Yếu tố Rh được di truyền từ cha mẹ bạn.)
  • Rh negative (adj/n): Rh âm, không yếu tố Rh.

    • People with rh negative blood can only receive blood from other rh negative donors. (Người máu Rh âm chỉ có thể nhận máu từ những người hiến Rh âm khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Rh-positive (cách viết khác, dùng dấu gạch nối): cùng nghĩa với "rh positive".
  • Rhesus positive (tên đầy đủ, ít dùng): nhóm máu Rh dương, bắt nguồn từ loài khỉ Rhesus nơi yếu tố này được phát hiện lần đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến "rh positive", đây thuật ngữ y học cố định.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "rh positive". Đây thuật ngữ chuyên ngành y học.

Từ gần giống

Từ chứa "rh positive"